bằng phẳng

bằng phẳng

Con đường vào làng rất bằng phẳng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bề mặt không gồ ghề, lồi lõm; phẳng đều: Dùng để miêu tả bề mặt của một vật thể hoặc một khu vực địa không chỗ cao chỗ thấp.
    • Ổn định, không biến động lớn: (Nghĩa bóng) Dùng để miêu tả một tình huống, cuộc sống hoặc trạng thái nào đó diễn ra một cách êm ả, không sóng gió.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Con đường vào làng rất bằng phẳng. (Bề mặt con đường không ổ gà hay chỗ gồ ghề.)
    • Cánh đồng lúa trải dài bằng phẳng. (Cánh đồng địa hình phẳng, không đồi núi.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Cuộc sống của họ trôi qua khá bằng phẳng. (Cuộc sống không nhiều biến cố, êm đềm.)
    • Công việc kinh doanh đang diễn ra bằng phẳng. (Công việc diễn ra ổn định, không khó khăn đột xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng bằng phẳng": chỉ tâm trạng hoặc thái độ bình thản, không bị xáo trộn bởi cảm xúc mạnh.

    • gặp chuyện không vui, anh ấy vẫn giữ được lòng bằng phẳng. (Anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh, điềm đạm.)
  • "bằng phẳng như mặt gương": so sánh để nhấn mạnh độ phẳng lì, nhẵn mịn của một bề mặt.

    • Mặt hồ buổi sáng sớm bằng phẳng như mặt gương. (Mặt nước hồ rất phẳng phản chiếu như gương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bằng (tính từ): bề mặt không lồi lõm, không dốc.

    • Mặt bàn làm bằng đá rất bằng. (Mặt bàn rất phẳng.)
  • Phẳng (tính từ): không gồ ghề, không chỗ lồi lõm.

    • Tấm ván được bào cho thật phẳng. (Tấm ván được làm cho bề mặt rất nhẵn, đều.)
  • Phẳng lì (tính từ): rất phẳng trơn tru, thường do tác động.

    • Cánh đồng sau khi cày xong trông phẳng lì. (Cánh đồng trở nên rất bằng phẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phẳng phiu: (thường dùng cho vải vóc, trang phục) phẳng thẳng thớm, không nhăn.
  • Phẳng lặng: (thường dùng cho mặt nước) phẳng yên tĩnh, không gợn sóng.
  • Êm ả: (nghĩa bóng) diễn ra một cách nhẹ nhàng, không trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Gồ ghề: bề mặt lồi lõm, không bằng.
  • Lồi lõm: chỗ nhô lên, chỗ lõm xuống.
  • Sóng gió: (nghĩa bóng) nhiều biến cố, khó khăn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đường bằng phẳng ngựa quen: (thành ngữ) chỉ nơi quen thuộc, dễ dàng, hoặc chỉ thói quen dễ khiến người ta chủ quan.

    • Cứ đi mãi đường bằng phẳng ngựa quen, đến khi gặp khó khăn sẽ lúng túng. (Nếu chỉ quen với sự dễ dàng, khi gặp thử thách sẽ không biết cách xử lý.)
  • Bằng phẳng đôi đường: (cụm từ) chỉ việc thuận lợi, suôn sẻ trong cả hai phương diện hoặc cho cả hai bên.

    • Thương lượng sao cho bằng phẳng đôi đường. (Đàm phán để cả hai bên đều cảm thấy công bằng hài lòng.)